Main characteristics
How does a Photovoltaic System work?
On the roof, solar panels transform sunlight into DC current.
An Uninterruptible Power Supply (UPS) converts this DC energy into AC 230V/50Hz. It can be either totally used for domestic equipment, partially used and the rest sold to the Utility, or totally sold. Preventing this costly installation from damages due to lightning is strongly recommended.
The product range:
| PRD40r 1000DC PRD40r 600DC Photovoltaic System |
Hiển thị các bài đăng có nhãn thiết bị điện schneider. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn thiết bị điện schneider. Hiển thị tất cả bài đăng
Thứ Ba, 16 tháng 10, 2012
Thiết bị chống sét lan truyền Schneider 15685
Thứ Ba, 9 tháng 10, 2012
Công tơ điện 1 pha loại CV
Đặc trưng
- Công tơ điện 1 pha 2 dây loại CV có đặc tính và đọ tin cậy cao, dùng để đo năng lượng dạng hữu công (kWh) ở lưới điện xoay chiều 1pha 2dây.
- Hiệu chỉnh dễ
- Mômen quay lớn
- Ma sát nhỏ
- Độ nhạy cao
- Tổn thất thấp
- Ảnh hưởng nhiệt độ thấp
- Gối đỡ dưới 2 chân kính hoặc gối từ
- Chống ăn cắp điện: cơ cấu chống quay ngược hoặc bộ số 1 hướng
- Hình dáng; tròn hoặc vuông
- Độ ổn định cao
- Chịu quá tảỉ lớn
- Chịu điện áp cao
- Cách điện cao
- Đọc chỉ số từ xa (RF)
Tính năng kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: IEC62052-11, IEC62053-11,IEC60521
- Điện áp danh định: 100V, 120V, 220V, 230V, 240V
- Tần số danh định: 50Hz hoặc 60Hz
- Dòng điện : 3(9)A, 3(12)A, 5(6)A, 5(15)A, 5(20)A, 10(30)A, 10(40)A, 15(60)A, 20(80)A, 30(90)A, 40(120)A
- Cấp độ chính xác 1 hoặc 2
Thứ Hai, 1 tháng 10, 2012
TH-N600
Mitsubishi relay nhiệt bảo vệ quá tải (Thermal Overload Relay), tiêu chuẩn IEC-60947/EN60947-4-1/VDE0660/NEMA-ICS
| Thermal Overloard Relay Loại tiêu chuẩn | |||
| STT | Mã hàng | Đặc tính | Sử dụng cho Contector |
| 1 | TH-N 12 | 0.7/0.9/1.3/1.7/2.1/2.5/3.6/5/6.6/9/11A | S-N10/11/12 |
| 2 | TH-N 20 | 3.6/5/6.6/9/11/15/19A | S-N20/21/25/35 |
| 3 | TH-N 20 TA | 22/29/35A | S-25/35 |
| 4 | TH-N 60 | 35/42/54A | S-N50/65/80/95 |
| 5 | TH-N 60TA | 67/82/95A | S-N 80/95 |
| 6 | TH-N 120 | 82A | S-N 125/250 |
| 7 | TH-N 120TA | 105/125A | S-N 125/150 |
| 8 | TH-N 220RH | 150/180A | S-N 180/220 |
| 9 | TH-N 400RH | 250A | S-N 300/400 |
| 10 | TH-N 600 | 330/500/660A (*) | S-N 600/800 |
| Loại có bảo vệ mất pha (Phase fail protection thermal relay) | |||
| 1 | TH-N 12KP | 0.5/0.7/0.9/1.3/1.7/2.1/2.5/3.6/5/6.6/9/11A | S-N10/11/12 |
| 2 | TH-N 20KP | 3.6/5/6.6/9/11/15/19A | S-N20/21/25/35 |
| 3 | TH-N 20TAKP | 22/29/35A | S-25/35 |
| 4 | TH-N 60KP | 35/42/54A | S-N50/65/80/95 |
| 5 | TH-N 60TAKP | 67/82/95A | S-N 80/95 |
| 6 | TH-N 120KP | 82A | S-N 125/250 |
| 7 | TH-N 120TAKP | 105/125A | S-N 125/150 |
| 8 | TH-N 220RHKP | 150/180A | S-N 180/220 |
| 9 | TH-N 400RHKP | 250A | S-N 300/400 |
Dãy điều chỉnh dòng nhiệt (Heating setting range) trong phạm vi 0.8 đến 1.2 lần dòng nhiệt định mức
VD: TH-N12 2.5A, dãy điều chỉnh dòng nhiệt từ 2~3A
| Loại Relay nhiệt | Tỉ số biến dòng sử dụng | Công suất biến dòng |
| TH-N600 330A | 500/5A | Tối thiểu 15VA |
| TH-N600 500A | 750/5A | Tối thiểu 15VA |
| TH-N600 660A | 1000/5A | Tối thiểu 15VA |
Thứ Sáu, 28 tháng 9, 2012
RCCB MITSUBISHI BV-D
Mã số : BV-D
Chi tiết :
CB bảo vệ dòng rò điện (RCCB - Residual Current Circuit Breaker), đường cong C tiêu chuẩn IEC-61008
Mã hàng
|
Đặc tính
|
Dòng rò
|
|---|---|---|
CB bảo vệ dòng rò điện RCCB (Residual Current Circuit Breaker), tiêu chuẩn IEC-61008,loại 2 cực 30mA
| ||
BV-D
|
2P, 25A
|
30mA
|
BV-D
|
2P, 40A
|
30mA
|
BV-D
|
2P, 63A
|
30mA
|
CB bảo vệ dòng rò điện RCCB (Residual Current Circuit Breaker), tiêu chuẩn IEC-61008,loại 4 cực 30mA
| ||
BV-D
|
4P, 25A
|
30mA
|
BV-D
|
4P, 40A
|
30mA
|
BV-D
|
4P, 63A
|
30mA
|
CB bảo vệ dòng rò điện RCCB (Residual Current Circuit Breaker), tiêu chuẩn IEC-61008,loại 2 cực 300mA
| ||
BV-D
|
2P, 25A
|
30mA30mA
|
BV-D
|
2P, 40A
|
30mA
|
BV-D
|
2P, 63A
|
30mA
|
CB bảo vệ dòng rò điện RCCB (Residual Current Circuit Breaker), tiêu chuẩn IEC-61008,loại 4 cực 300mA
| ||
BV-D
|
4P, 25A
|
30mA
|
BV-D
|
4P, 40A
|
30mA
|
BV-D
|
4P, 63A
|
30mA
|
CB bảo vệ dòng rò điện RCBO (Combined RCD/MCB devices)
| ||
BV-D
|
1PN, 6A
|
4,5kA 30mA
|
BV-D
|
1PN, 10A
|
4,5kA 30mA
|
BV-D
|
1PN, 16A
|
4,5kA 30mA
|
BV-D
|
1PN, 20A
|
4,5kA 30mA
|
BV-D
|
1PN, 25A
|
4,5kA 30mA
|
BV-D
|
1PN, 32A
|
4,5kA 30mA
|
BV-D
|
1PN, 6A
|
4,5kA 100mA
|
BV-D
|
1PN, 10A
|
4,5kA 100mA
|
BV-D
|
1PN, 16A
|
4,5kA 100mA
|
BV-D
|
1PN, 20A
|
4,5kA 100mA
|
BV-D
|
1PN, 25A
|
4,5kA 100mA
|
BV-D
|
1PN, 32A
|
4,5kA 100mA
|
BV-D
|
1PN, 6A
|
4,5kA 100mA
|
BV-D
|
1PN, 10A
|
4,5kA,300mA
|
BV-D
|
1PN, 16A
|
4,5kA,300mA
|
BV-D
|
1PN, 20A
|
4,5kA,300mA
|
BV-D
|
1PN, 25A
|
4,5kA,300mA
|
BV-D
|
1PN, 32A
|
4,5kA,300mA
|
Thứ Hai, 24 tháng 9, 2012
Relay Nhiệt Schneider LRD01
Chi tiết :
Tương thích cho lắp đặt với động cơ từ loại D
- Dùng cho bảo vệ động cơ và bảo vệ pha
- Cấu tạo với lưỡng kim nhiệt ở 3 cực
- Reset tự động hoặc bằng ta, chỉ thị TRIP
Mã hiệu và thông số kỹ thuật
| Relay setting range | For use with contactor | Reference |
| 0.10…0.16 | D09…D38 | LRD01 |
| 0.16…0.25 | D09…D38 | LRD02 |
| 0.25…0.40 | D09…D38 | LRD03 |
| 0.40…0.63 | D09…D38 | LRD04 |
| 0.63…1 | D09…D38 | LRD05 |
| 1…1.7 | D09…D38 | LRD06 |
| 1.6…2.5 | D09…D38 | LRD07 |
| 2.5…4 | D09…D38 | LRD08 |
| 4…6 | D09…D38 | LRD10 |
| 5.5…8 | D09…D38 | LRD12 |
| 7…10 | D09…D38 | LRD14 |
| 9…13 | D12…D38 | LRD16 |
| 12…18 | D18…D38 | LRD21 |
| 16…24 | D25…D38 | LRD22 |
| 23…32 | D25…D38 | LRD32 |
| 30…38 | D32 và D38 | LRD35 |
| 17…25 | D40…D95 | LRD3322 |
| 23…32 | D40…D95 | LRD3353 |
| 30…40 | D40…D95 | LRD3355 |
| 37…50 | D40…D95 | LRD3357 |
| 48…65 | D50…D95 | LRD3359 |
| 55…70 | D50…D95 | LRD3361 |
| 63…80 | D65 và D95 | LRD3363 |
| 80…104 | D80 và D95 | LRD3365 |
| 80…104 | D115 và D150 | LRD4365 |
| 95…120 | D115 và D150 | LRD4367 |
| 110…140 | D150 | LRD4369 |
Thứ Ba, 18 tháng 9, 2012
Interpact INS
Interpact INS Load Break Switches
Đóng và ngắt mạch khi mang tải
Chức năng ngắt có cờ chỉ thị và chức năng cách ly
Nhiều dạng tay nắm xoay tự chọn
Module hóa
Dòng định mức từ 40A đến 1600A
28900
|
INS40 3P
|
28902
|
INS63 3P
|
28904
|
INS80 3P
|
28908
|
INS100 3P
|
28910
|
INS125 3P
|
28912
|
INS160 3P
|
31100
|
INTERPACT INS250-100A 3P
|
31104
|
INTERPACT INS250-160A 3P
|
31102
|
INTERPACT INS250-200A 3P SWITCH
|
31106
|
INS250 3P
|
31108
|
INS320 3P
|
31110
|
INS400 3P
|
31112
|
INTERPACT INS500 3P
|
31114
|
INS630 3P
|
31342
|
INTERPACT INS630B 3P STANDARD
|
31330
|
INTERPACT INS800 3P BLACK HENDLE
|
31332
|
INTERPACT INS1000,3P FIXED WITH BLACK HA
|
31334
|
INTERPACT INS1250 WITH BLACK HANDLE
|
31336
|
INTERPACT INS1600 3P WITH BLACK HANDLE
|
28901
|
INS40 4P
|
28903
|
INS63 4P
|
28905
|
INS80 4P
|
28909
|
INS100 4P
|
28911
|
INS125 4P
|
28913
|
INS160 4P
|
31101
|
INTERPACT INS250-100A 4P
|
31105
|
INS250 160A 4P
|
31103
|
INTERPACT INS250-200A 4P SWITCH
|
31107
|
INS250 4P
|
31109
|
INS320 4P
|
31111
|
INS400 4P
|
31113
|
INTERPACT INS500 4P
|
31115
|
INS630 4P
|
31343
|
INTERPACT INS630B 4P STANDARD
|
31331
|
INTERPACT INS800 4P BLACK HANDLE
|
31333
|
INTERPACT INS1000 4P FIXED WITH BLACK H
|
31335
|
INTERPACT INS1250 4P BLACK HANDLE
|
31337
|
INTERPACT INS1600 4P BLACK HANDLE
|
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)